Basic Vietnamese

Flag of Vietnam

When navigating a foreign country and culture, it’s always useful to have some phrases ready in the native language. These simple bits of Vietnamese should come in handy as visitors explore and interact with the locals.

There are six tones in Vietnamese:

a – flat, mid level
à – starts low then dips and rises
ả – starts above mid level, dips slightly then rises sharply
ã – starts higher than ả, dips slightly then rises sharply
á – starts high and rises sharply
ạ – starts low, falls and then stops

Greetings

Hello! – Xin chào! (sin chow!)
Goodbye – Tạm Biệt
What’s your name? – Bạn tên gì (ban tane zee)
My name is… – Tôi là (thoy la…)
Thank you – Xin Cảm ơn (sin kam un)
Yes – Vâng (vung)
No – Không (khong)
Can you help me? – Bạn giúp tôi được không? (ban zoop thoy duc khom?)
Shopping

Where is the nearest internet shop? – Tiệm Internet ở đâu? (Team Internet oh dou)
Too expensive – Mắc quá (mahk qwa)

Food and Drink

I’d like to drink – Tôi muốn uống (thoy moowan oowanh)
Coffee – Cà phê (cah feh)
Hot Coffee with milk – Cà phê sữa nóng (cah feh sua nom)
Hot black coffee – Cà phê nóng (cah feh nom)
Cold – Lạnh (lang)
Tea – Trà (chah)
What is this? – Cái này là gì (guy nai la zee)
I’d like to eat – Tôi muốn ăn (thoy moowan un)
Noodles – mì/ bún/ phở
Bread – Bánh Mì
Beef – bò
Chicken – gà
Fish – cá
Spice – đồ gia vị

Directions
Go đi (dee)
Come đến (den)
Where ở đâu (o dau)
Right bên phải (ben fai)
Left bên trái (ben trai)
Turn rẽ (re) (north),
quẹo (weo, south)
Straight ahead phía trước (fia truc)
Stop here ngừng ở đây (north), dừng lại đây (south)
Fast nhanh
Bus xe buyt (seh bwit)
Where is the nearest internet shop? – Tiệm Internet ở đâu (Team Internet oh dou)

Money

Where is an ATM? – ATM ở đâu
Where is the nearest bank? – Ngân hàng ở đâu (ngan hang uh doh)

Numbers

0 không
1 một
2 hai
3 ba
4 bốn
5 năm
6 sáu
7 bảy
8 tám
9 chín
10 mười
11 mười một
15 mười lăm
20 hai mươi (north), hai chục (south)
50 năm mươi (north), năm chục (south)
100 một trăm
1000 một nghìn (north), một ngàn (south)
1,000,000 một triệu

SHARE
Previous articleHealthcare
Next articleEmbassies and Consulates

LEAVE A REPLY